Phụ lục 12
BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số /2019/QĐ-UBND ngày tháng năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
A. Giá nhóm đất nông nghiệp:
1. Giá giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):
Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Tên xã | |||||
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 60.000 |
2.Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):
Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Tên xã | |||||
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải | 90.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 |
II. Đất lâm nghiệp:
1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:
a. Đất rừng sản xuất:
Đơn vị: đồng/m2
Vị trí | 1 | 2 | 3 |
Tên xã | |||
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải | 32.250 | 26.700 | 28.080 |
b. Đất rừng phòng hộ:
Đơn vị: đồng/m2
Vị trí | 1 | 2 | 3 |
Tên xã | |||
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải | 18.060 | 16.020 | 16.848 |
B. Nhóm đất phi nông nghiệp:
I. Giá đất ở:
1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:
Đơn vị: đồng/m2
Tên xã | Vị trí | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Nhóm | ||||||
Tam Thanh | Nhóm 2 | 8.000.000 | 6.500.000 | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 |
Ngũ Phụng | Nhóm 3 | 6.800.000 | 5.525.000 | 4.250.000 | 3.400.000 | 2.550.000 |
Long Hải | Nhóm 4 | 6.400.000 | 5.200.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 |
2. Giá đất ở tính theo từng trục đường giao thông:
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | |||
I | Nhóm 1: Đường Liên xã (Vị trí 1 và vị trí 2) | |||
1 | Võ Văn Kiệt | Hoàng Hoa Thám | Nguyễn Khuyến | 7.000 |
Nguyễn Khuyến | Phan Chu Trinh | 8.000 | ||
Phan Chu Trinh | Ngô Quyền | 8.000 | ||
Phần còn lại | 7.000 | |||
2 | Hoàng Hoa Thám | Lý Thường Kiệt (VT 2) | Tôn Đức Thắng | 5.000 |
Phần còn lại | 6.500 | |||
3 | Tôn Đức Thắng | Hùng Vương | Trung tâm GDTX | 8.000 |
Phần còn lại (VT 2) | 6.000 | |||
4 | Trần Hưng Đạo | Phan Bội Châu | Đường vào Rada 55 | 8.000 |
Đường vào Rada 55 | Hoàng Hoa Thám | 8.000 | ||
Phần còn lại | 7.000 | |||
5 | Nguyễn Tri Phương | Cả tuyến đường | 7.500 | |
II | Nhóm 2: Đường nội xã | |||
1 | 27 tháng 4 | Cả tuyến đường | 6.500 | |
2 | Bùi Thị Xuân | Cả tuyến đường | 5.000 | |
3 | Công Chúa Bàn Tranh | Nguyễn Thông | Hai Bà Trưng | 6.000 |
Hai Bà Trưng | Lê Hồng Phong | 5.500 | ||
4 | Đoàn Thị Điểm | Cả tuyến đường | 6.000 | |
5 | Hai Bà Trưng | Cả tuyến đường | 6.000 | |
6 | Hồ Xuân Hương | Cả tuyến đường | 6.500 | |
7 | Hùng Vương | Cả tuyến đường | 6.500 | |
8 | Kim Đồng | Cả tuyến đường | 6.500 | |
9 | Lê Hồng Phong | Cả tuyến đường | 5.500 | |
10 | Lê Lai | Cả tuyến đường | 5.000 | |
11 | Lương Định Của | Cả tuyến đường | 6.000 | |
12 | Lý Thường Kiệt | Cả tuyến đường | 6.000 | |
13 | Ngô Quyền | Cảng Phú Quý (VT 1) | Võ Văn Kiệt | 8.000 |
Phần còn lại | 5.500 | |||
14 | Ngư Ông | Cả tuyến đường | 5.500 | |
15 16 | Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Du | Cả tuyến đường | 5.000 | |
Cả tuyến đường | 6.500 | |||
17 18 | Nguyễn Khuyến Nguyễn Thị Minh Khai | Cả tuyến đường | 6.500 | |
Cả tuyến đường | 5.500 | |||
19 | Nguyễn Thông | Cả tuyến đường | 5.500 | |
20 | Phạm Ngọc Thạch | Cả tuyến đường | 5.500 | |
21 | Phan Bội Châu | Cả tuyến đường | 6.000 | |
22 | Phan Chu Trinh | Cả tuyến đường | 6.500 | |
23 | Trần Quang Diệu | Cả tuyến đường | 5.500 | |
24 | Trần Quý Cáp | Cả tuyến đường | 5.500 | |
25 | Võ Thị Sáu | Cả tuyến đường | 5.000 | |
26 | Yết Kiêu | Cả tuyến đường | 5.000 | |