Chủ Nhật, 29 tháng 12, 2019

BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN PHÚ QUÝ 2020-2024

 

Phụ lục 12
BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN PHÚ QUÝ
(Kèm theo Quyết định số         /2019/QĐ-UBND ngày       tháng      năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

          A. Giá nhóm đất nông nghiệp:
          I. Đất sản xuất nông nghiệp:
          1. Giá giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):
                                                                                                                Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất
1
2
3
4
5
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh,
Long Hải
85.000
80.000
75.000
70.000
60.000

     2.Giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):
                                                                                       Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất
1
2
3
4
5
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh,
Long Hải
90.000
80.000
75.000
70.000
65.000
         
II. Đất lâm nghiệp:
          1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:
          a. Đất rừng sản xuất:

                                                                                                          Đơn vị: đồng/m2
Vị trí
1
2
3
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải
32.250
26.700
28.080

b. Đất rừng phòng hộ:

                                                                                                                   Đơn vị: đồng/m2
Vị trí
1
2
3
Tên xã
Ngũ Phụng, Tam Thanh, Long Hải
18.060
16.020
16.848


B. Nhóm đất phi nông nghiệp:
          I. Giá  đất ở:
          1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:
                                                                                                                   Đơn vị: đồng/m2
Tên xã
Vị trí
1
2
3
4
5
Nhóm
Tam Thanh
Nhóm 2
8.000.000
6.500.000
5.000.000
4.000.000
3.000.000
Ngũ Phụng
Nhóm 3
6.800.000
5.525.000
4.250.000
3.400.000
2.550.000
Long Hải
Nhóm 4
6.400.000
5.200.000
4.000.000
3.200.000
2.400.000
         
2. Giá đất ở tính theo từng trục đường giao thông:
                                                                                                           Đơn vị: 1.000 đồng/m2
Số TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến

I
Nhóm 1: Đường Liên xã (Vị trí 1 và vị trí 2)
1
Võ Văn Kiệt
Hoàng Hoa Thám
Nguyễn Khuyến
7.000
Nguyễn Khuyến
Phan Chu Trinh
8.000
Phan Chu Trinh
Ngô Quyền
8.000
Phần còn lại 
7.000
2
Hoàng Hoa Thám
Lý Thường Kiệt (VT 2)
Tôn Đức Thắng
5.000
Phần còn lại

6.500
3
Tôn Đức Thắng
Hùng Vương
Trung tâm GDTX
8.000
Phần còn lại (VT 2) 
6.000
4
Trần Hưng Đạo
Phan Bội Châu
 Đường vào Rada 55
8.000
Đường vào Rada 55
 Hoàng Hoa Thám
8.000
Phần còn lại 
7.000
5
Nguyễn Tri Phương
Cả tuyến đường

7.500
II
Nhóm 2: Đường nội xã 
1
27 tháng 4
Cả tuyến đường

6.500
2
Bùi Thị Xuân
Cả tuyến đường

5.000
3
Công Chúa Bàn Tranh
Nguyễn Thông
Hai Bà Trưng
6.000


Hai Bà Trưng
Lê Hồng Phong
5.500
4
Đoàn Thị Điểm
Cả tuyến đường

6.000
5
Hai Bà Trưng
Cả tuyến đường

6.000
6
Hồ Xuân Hương
Cả tuyến đường

6.500
7
Hùng Vương
Cả tuyến đường

6.500
8
Kim Đồng
Cả tuyến đường

6.500
9
Lê Hồng Phong
Cả tuyến đường

5.500
10
Lê Lai
Cả tuyến đường

5.000
11
Lương Định Của
Cả tuyến đường

6.000
12
Lý Thường Kiệt
Cả tuyến đường

6.000
13
Ngô Quyền
Cảng Phú Quý (VT 1)
Võ Văn Kiệt
8.000
Phần còn lại

5.500
14
Ngư Ông
Cả tuyến đường

5.500
15
16
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Du
Cả tuyến đường

5.000
Cả tuyến đường

6.500
17
18
Nguyễn Khuyến
Nguyễn Thị Minh Khai
Cả tuyến đường

6.500
Cả tuyến đường

5.500
19
Nguyễn Thông
Cả tuyến đường

5.500
20
Phạm Ngọc Thạch
Cả tuyến đường

5.500
21
Phan Bội Châu
Cả tuyến đường

6.000
22
Phan Chu Trinh
Cả tuyến đường

6.500
23
Trần Quang Diệu
Cả tuyến đường

5.500
24
Trần Quý Cáp
Cả tuyến đường

5.500
25
Võ Thị Sáu
Cả tuyến đường

5.000
26
Yết Kiêu
Cả tuyến đường

5.000