Thứ Sáu, 27 tháng 12, 2019

BẢNG GIÁ ĐẤTTHỊ XÃ LAGI 2020-2024

 

Phụ lục số 9
BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ XÃ LA GI
(Kèm theo Quyết định số         /2019/QĐ-UBND ngày     tháng     năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
 

A. Giá nhóm đất nông nghiệp:
I. Đất sản xuất nông nghiệp:
          1. Đất trồng lúa nước:
                                                                                          Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất
1
2
3
4
Toàn bộ các xã, phường
90.000
53.000
38.000
20.000

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):
                  
Đơn vị: đồng/m2                                                                                                                              
Vị trí đất
1
2
3
4
5
Toàn bộ các xã, phường
85.000
60.000
40.000
28.000
21.000

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):

Đơn vị: đồng/m2                                                                                                                                                    
Vị trí đất
1
2
3
4
5
Toàn bộ các xã, phường
100.000
80.000
60.000
41.000
32.000

II. Đất lâm nghiệp:
1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:
a. Đất rừng sản xuất:                                                                                                                                                                                                 Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất
1
2
3
Toàn bộ các xã, phường
55.714
30.000
11.667

          b. Đất rừng phòng hộ:     
Đơn vị: đồng/m2                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                
                            Vị trí đất
1
2
3
Toàn bộ các xã, phường
26.000
14.000
3.967
2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển (quy định chung cho các loại rừng):
- Vị trí 1:  70.000 đồng/m2
- Vị trí 2:  35.000 đồng/m2
B. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:
I. Giá đất ở: 
1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:
                                                                                                 Đơn vị: đồng/m2 
Tên xã
Vị trí
1
2
3
4
5
Nhóm
Tân Hải
Nhóm 2
1.900.000
1.400.000
1.050.000
770.000
560.000
Tân Phước, Tân Bình, Tân Tiến
Nhóm 3
1.400.000
1.000.000
700.000
500.000
400.000

2. Giá đất ở trên các tuyến đường có tên thuộc xã:
      
      Đơn vị: 1.000 đồng/m2 
Số
TT
Tên đường
Đoạn đường
Giá
đất
Từ
Đến

1
Nguyễn Du (xã Tân Phước)
Quốc lộ 55
Hết đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình
2.450
2
Lê Minh Công (xã Tân Phước)
Giáp ranh phường Phước Lộc

Đến giáp dự án du lich Long Hải

2.200
3
Hùng Vương (xã Tân Bình và xã Tân Tiến)
Từ giáp ranh phường Bình Tân
Đường ĐT 719 (Đường Lý Thái Tổ)
1.750
4
Nguyễn Tri Phương (xã Tân Bình)
Đường Nguyễn Chí Thanh
Giáp ranh phường Bình Tân
1.750
5
Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm (xã Tân Phước)
1.855
6
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân (xã Tân Bình)
1.295
7
Đường Kinh tế mới ở (xã Tân Phước)
Giáp ranh phường Tân An
Nhà bà Đỗ Thị Thiện
1.330
Hết nhà bà Đỗ Thị Thiện
Hết con đường
980
8
Đường Lý Thường Kiệt (xã Tân Phước)
Giáp ranh phường Tân An
Quốc Lộ 55
1.190
9
Đường Đinh Bộ Lĩnh 
(xã Tân Phước)
Giáp ranh phường Tân Thiện
Quộc lộ 55
1.400
10
Đường nội bộ KDC Dâu Tằm (xã Tân Phước)

1.540
11
Khu tái định cư Ba Đăng (xã Tân Hải)
Đường nhựa

1.120
Đường đất

910
12
Khu tái định cư Triều Cường 2 (xã Tân Phước) 
910
13
Đường Lê Văn Duyệt (xã Tân Phước)
Cả con đường
1.050
14
Đường Trần Quang Diệu (xã Tân Phước)
Cả con đường
Đường Trần Quang Diệu (xã Tân Phước)
1.750
15
Đường Đào Duy Từ (xã Tân Phước)
Cả con đường
Đường Đào Duy Từ (xã Tân Phước)
2.100
16
Đường Nguyễn Thông (xã Tân Bình)
Nguyễn Tri Phương
đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu
1.400
Đoạn còn lại 
910
17
Đường Lê Quang Định (xã Tân Bình)
Cả con đường

1.330
18
Đường Cù Chính Lan (xã Tân Bình)
Cả con đường

910
19
Đường Phạm Thế Hiển (xã Tân Bình)
Cả con đường

910
20
Đường Trần Khánh Dư (xã Tân Tiến)
Cả con đường

1.750
21
Đường Mai Thúc Loan (xã Tân Hải)
ĐT 719
Hết trường THPT Nguyễn Trường Tộ
2.100
22
Đường Nguyễn Thị Định (xã Tân Hải)
Cả con đường

1.400
23
Đường Triệu Thị Trinh (xã Tân Hải)
Cả con đường

1.400
24
Đường Nguyễn Trãi (xã Tân Bình)
Giáp phường Bình Tân
Đường Cù Chính Lan
1.050

3. Bảng giá đất ở nông thôn ven trục đường giao thông chính:

                                                                                  Đơn vị: 1.000 đồng/m2
Số TT
Địa bàn
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
I
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng)
1

Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước (Đường Tôn Đức Thắng)
Giáp xã Sơn Mỹ
Giáp ranh phường Tân Thiện
1.750
Cầu Suối Đó
Giáp xã Tân Xuân
1.750
II
Tỉnh lộ 719
1
ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải (đường Lê Thánh Tôn)
Giáp xã Tân Tiến
Chùa Phước Linh
1.400
Chùa Phước Linh
Cầu Búng Cây sao
2.800
Cầu Búng Cây sao
Cầu Quang
1.050
2
ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến (Đường Lý Thái Tổ)
Giáp xã Tân Bình
Giao lô đường Hùng Vương  - Lý Thái Tổ
1.400
Giao lô đường Hùng Vương  - Lý Thái Tổ
Hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21)
2.800
Mõm Đá Chim
Giáp xã Tân Hải
1.400
3

ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình (Đường Nguyễn Chí Thanh)
Giáp phường Bình Tân
Hết UBND xã Tân Bình
1.850
Giáp UBND xã Tân Bình
Giáp xã Tân Tiến
1.120

4. Giá đất ở đô thị:
                                                                                        Đơn vị: 1.000 đồng/m2
Số
 TT
Tên đường phố
Đoạn đường
Giá  đất

Từ
Đến


1
Bác Ái
Cả con đường

7.000

2
Bến Chương Dương
Cầu ông Chắc
Nhà số 59 (Đoàn Xuân Quang)
14.000

3
Bến Chương Dương
Hết nhà số 59 (hết nhà Đoàn Xuân Quang)
Nhà thờ Vinh Thanh
11.200

4
Bùi Thị Xuân
Cả con đường

1.400

5
Cách Mạng Tháng 8
Ngã ba Nguyễn Trãi
Giáp biển
2.800

6
Cô Giang
Cả con đường

11.200

7
Châu Văn Liêm (thuộc phường Bình Tân)
Nguyễn Trãi
Giáp ranh xã Tân Bình
1.050

8
Diên Hồng
Cả con đường

7.000

9
Đinh Bộ Lĩnh
Thống Nhất
Trường THCS Phước Hội 2
3.150

10
Đinh Bộ Lĩnh (thuộc phường)
Trường THCS Phước Hội 2
Quốc lộ 55
1.750

11
Đường 23/4
Cả con đường

10.500

12
Đường La Gi
Cả con đường

5.600

13
Đường Lê Lai (Đường Tân Lý 2)
Trước UBND 
phường Bình Tân
Cầu Tân Lý
1.400

14
Hai Bà Trưng
Cuối chợ La Gi
Lê Lợi
17.500

15
Hai Bà Trưng
Lê Lợi
Gác chuông nhà thờ
15.400

16
Hồ Xuân Hương
Cả con đường

3.150

17
Hòa Bình
Cả con đường

5.250

18
Hoàng Diệu
Từ Cầu Đá Dựng
Hết đường nhựa 
3.500

Đoạn còn lại (đường đất)
2.100

19
Hoàng Hoa Thám
Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi
17.500

20
Hoàng Hoa Thám
Lê Lợi
Cô Giang
10.500

21
Hoàng Hoa Thám
Hẽm 28 Hoàng Hoa Thám
Bến Đò
10.500

22
Hoàng Hoa Thám
Cô Giang
Nguyễn Trường Tộ
5.600

23
Hoàng Văn Thụ
Thống Nhất
Hết đường nhựa
2.800

Đoạn còn lại

1.540

24
Nguyễn Hữu Thọ
Thống Nhất
Hết đường nhựa
2.450

25
Nguyễn Hữu Thọ
Đường đất
(đoạn còn lại)

1.400

26
Huỳnh Thúc Kháng
Cả con đường

1.750

27
Ký Con
Cả con đường

5.600

28
Kỳ Đồng 1
Cả con đường

2.800

29
Lê Hồng Phong
Cả con đường

1.750

30
Lê Lợi
Nhà số 32
Hết đường Lê Lợi
17.500

31
Lê Lợi
Số nhà 30
Dưới chân cầu Tân Lý (phường Phước Hội)
5.600

32
Lê Minh Công
Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh
Đồn Biên Phòng 456 (nay điều chỉnh là Đồn Biên phòng Phước Lộc)
4.760

33
Lê Minh Công
Đồn Biên phòng Phước Lộc
Giáp ranh xã Tân Phước
2.940

34
Lê Thị Riêng
Cả con đường

4.200

35
Lê Văn Tám
Cả con đường

2.100

36
Lý Thường Kiệt
Thống Nhất
Ngã ba vào nghĩa trang
2.800

37
Lý Thường Kiệt (ở phường Tân An)
Ngã ba vào nghĩa trang
Giáp ranh xã Tân Phước
1.750

38
Ngô Gia Tự
Cả con đường

1.750

39
Ngô Quyền
Cả con đường

3.150

40
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Cả con đường

1.750

41
Nguyễn Chí Thanh
Giáp xã Tân Bình
Cầu sắt Đá Dựng
2.800

42
Nguyễn Công Trứ
Từ vòng xoay Tân Thiện
 Đường Hoàng Diệu
2.800

43
Nguyễn Cư Trinh
Cả con đường

14.000

44
Nguyễn Đình Chiểu
Cả con đường

3.500

45
Nguyễn Huệ
Cả con đường

2.100

46
Nguyễn Ngọc Kỳ
Nguyễn Cư Trinh
Nhà thờ Thanh Xuân
14.000

47
Nguyễn Ngọc Kỳ
Nhà thờ Thanh Xuân
Cây xăng Caltex
10.500

48
Nguyễn Thái Học
Cả con đường

7.000

49
Nguyễn Trãi
Chân Cầu Tân Lý
Ngã 3 CM Tháng 8
3.150

50
Nguyễn Trãi
Ngã 3 CM Tháng 8
Nguyễn Chí Thanh
2.100

51
Nguyễn Trãi
Nhà số 19, 20
Dưới chân Cầu Tân Lý (phường Bình Tân)
1.750

52
Nguyễn Trãi nối dài
Ngã 4 Nguyễn Chí Thanh
Cầu Láng Đá
1.400

53
Nguyễn Tri Phuơng
Giáp ranh xã Tân Bình
Hết đường nhựa
2.100

54
Nguyễn Trường Tộ
Thống Nhất
Hết xưởng nước đá Nhơn Tân
5.600

55
Nguyễn Trường Tộ
Đoạn còn lại

3.500

56
Nguyễn Văn Cừ
Cả con đường

2.100

57
Nguyễn Văn Trỗi
Cả con đường

3.500

58
Phạm Hồng Thái
Cả con đường

3.150

59
Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Ngọc Kỳ
Hoàng Hoa Thám
14.000

60
Phạm Ngũ Lão
Hoàng Hoa Thám
Cô Giang
10.500

61
Phan Bội Châu
Cả con đường

7.000

62
Phan Đăng Lưu
Cả con đường

2.100

63
Phan Đình Phùng
Cả con đường

5.600

64
Quốc lộ 55 (Tân Thiện)
Ngã tư Tân Thiện
Ngã ba Ngô Quyền
7.000

65
Quốc lộ 55 (Tân Thiện)
Ngã ba Ngô Quyền
Cầu Hai Hàng
3.500

66
Quốc lộ 55 (Tân An)
Đài tưởng niệm thị xã
Cầu Suối Đó
1.960

67
Quỳnh Lưu
Cả con đường

10.500

68
Thống Nhất
Chùa Quảng Đức
Hết nhà số 127 và số 01
14.000

69
Thống Nhất
Từ nhà số 129 Thống Nhất  và   nhà  số 01 (Mắt Kính Thiên Quang)
Bưu Điện
10.500

70
Thống Nhất
Từ nhà số 481 và số 390 Thống Nhất (quán Tân Thành)
Đài tưởng niệm thị xã
8.400

71
Trần Bình Trọng
Cả con đường

4.200

72
Trần Cao Vân
Thống Nhất
Nguyễn Trường Tộ
2.800

73
Trần Hưng Đạo
Đường Thống Nhất
Đường La Gi
12.600

74
Trương Định
Cả con đường

1.400

75
Trương Vĩnh Ký
Lê Lợi
Nhà thờ Vinh Thanh
10.500

76
Trương Vĩnh Ký
Đoạn nối dài

4.200

77
Võ Thị Sáu
Cả con đường

2.100

78
Võ Thị Sáu (nối dài)
Đầu đường nhựa
Hết đường đất đỏ
1.400

79
Lưu Hữu Phước
Thống Nhất
KDC Cầu Đường
2.450

80
Mai Xuân Thưởng
Thống Nhất
Ngô Quyền
1.750

81
Lý Tự Trọng
Lý Thường Kiệt
Nghĩa trang Tân An
2.100

82
Trưng Trắc
Lê Văn Tám
KDC
1.400

83
Trưng Nhị
Lê Văn Tám
KDC
1.400

84
Lương Thế Vinh
Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Bỉnh Khiêm
1.400

85
Nguyễn Thượng Hiền
Nguyễn Trường Tộ
Nguyễn Bỉnh Khiêm
1.400

86
Nguyễn Đức Cảnh
Nguyễn Thượng Hiền
Lương Thế Vinh
1.750

87
Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Thượng Hiền
Lương Thế Vinh
1.400

88
Bùi Hữu Nghĩa
Hoàng Diệu
Trần Quý Cáp
1.750

89
Trần Quý Cáp
Ngô Gia Tự
Nguyễn Thượng Hiền
1.750

90
Tạ Quang Bửu
Cả con đường

1.750

91
Ỷ Lan
Thống Nhất
Nguyễn Công Trứ
2.100

92
Kỳ Đồng 2
Thống Nhất
Lý Thường Kiệt
2.800

93
Tô Hiệu
Cách mạng tháng 8
Huỳnh Thúc Kháng
1.400

94
Tống Duy Tân
Cách mạng tháng 8
KDC Đồng Ruột Ngựa
2.800

95
Nguyễn Khuyến
Võ Thị Sáu
Đến hết nhà ông Vũ
1.400

96
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học (phường Tân An)
đường rộng 9m
6.300


đường rộng 7m
4.900


97
Đường nội bộ Khu dân cư Lê Lợi (phường Phước Hội)
5.600


98
Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phường Phước Hội)
3.500


99
Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diệu (phường Tân An)
2.100


100
Đường nội bộ Khu dân cư PAM (phường Tân An)
2.100


101
Đường nội bộ khu tái định cư lũ lụt năm 1999
1.050


102
Đường nội bộ KDC Đồng Chà Là (phường Bình Tân gồm 3 tuyến đường)
1.050


103
Đường nội bộ KDC Hồ Tôm 35 lô (Phường Phước Lộc)
2.800

104
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư)
700

105
Đường nội bộ KDC C1 (Phường Tân An)
4.200

106
Đường nội bộ KDC Lương Thực (Phường Tân An)
2.800

107
Đường vào trường THCS phường Phước Lộc
4.200

108
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 (phường Bình Tân)
2.800

109
Đường kinh tế mới thuộc phường Tân An
1.960

110
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô, phường Tân Thiện
1.540

111
Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diệu 2
2.100

112
Đường Phạm Thế Hiển thuộc phường Tân An
980

113
Đường vào Trường THCS Phước Hội 2
2.800

114
Đường Hùng Vường (phường Bình Tân)
Ngã ba Cách Mạng Tháng 8
Đến giáp ranh xã Tân Bình
2.450

115
Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc
17.000



II. Giá đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ du lịch:
  
Đơn vị: 1.000đ/m2
STT
Khu vực
Giá đất
A
Nhóm đất du lịch ven biển

I
Vị trí 1: các khu du lịch giáp biển

1
Đồi dương Tân Tiến (lô số 33 đến lô số 37)
699,6
2
Các dự án du lịch thuộc Phường Bình Tân
742
3
Tân Phước (lô số 1 đến lô số 20)
522
4
Các khu vực còn lại của 3 xã (Tân Phước, Tân Tiến, Tân Bình)
318
II
Vị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1

B
Nhóm đất du lịch ven các hồ (không có)





                                                                                                                                           
                                            

Không có nhận xét nào: