Phụ lục số 9
BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ XÃ LA GI
(Kèm theo Quyết định số /2019/QĐ-UBND ngày tháng năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)
A. Giá nhóm đất nông nghiệp:
1. Đất trồng lúa nước:
Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 |
Toàn bộ các xã, phường | 90.000 | 53.000 | 38.000 | 20.000 |
2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm còn lại, đất nuôi trồng thủy sản (trừ đất lúa) (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):
Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Toàn bộ các xã, phường | 85.000 | 60.000 | 40.000 | 28.000 | 21.000 |
3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm (chưa bao gồm chi phí xây dựng cơ bản đã đầu tư trực tiếp trên đất để sản xuất):
Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Toàn bộ các xã, phường | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 41.000 | 32.000 |
II. Đất lâm nghiệp:
1. Đất lâm nghiệp nằm ngoài các khu quy hoạch du lịch:
a. Đất rừng sản xuất: Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất | 1 | 2 | 3 |
Toàn bộ các xã, phường | 55.714 | 30.000 | 11.667 |
b. Đất rừng phòng hộ:
Đơn vị: đồng/m2
Vị trí đất | 1 | 2 | 3 |
Toàn bộ các xã, phường | 26.000 | 14.000 | 3.967 |
2. Đất lâm nghiệp nằm trong các khu quy hoạch phát triển du lịch ven biển (quy định chung cho các loại rừng):
- Vị trí 1: 70.000 đồng/m2
- Vị trí 2: 35.000 đồng/m2
B. Giá nhóm đất phi nông nghiệp:
I. Giá đất ở:
1. Giá đất ở nông thôn khu vực 1:
Đơn vị: đồng/m2
Tên xã | Vị trí | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Nhóm | ||||||
Tân Hải | Nhóm 2 | 1.900.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 770.000 | 560.000 |
Tân Phước, Tân Bình, Tân Tiến | Nhóm 3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
2. Giá đất ở trên các tuyến đường có tên thuộc xã:
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | |||
1 | Nguyễn Du (xã Tân Phước) | Quốc lộ 55 | Hết đoạn đường nhựa giáp khu du lịch biển Cam Bình | 2.450 |
2 | Lê Minh Công (xã Tân Phước) | Giáp ranh phường Phước Lộc | Đến giáp dự án du lich Long Hải | 2.200 |
3 | Hùng Vương (xã Tân Bình và xã Tân Tiến) | Từ giáp ranh phường Bình Tân | Đường ĐT 719 (Đường Lý Thái Tổ) | 1.750 |
4 | Nguyễn Tri Phương (xã Tân Bình) | Đường Nguyễn Chí Thanh | Giáp ranh phường Bình Tân | 1.750 |
5 | Đường nội bộ khu tái định cư Hồ Tôm (xã Tân Phước) | 1.855 | ||
6 | Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân (xã Tân Bình) | 1.295 | ||
7 | Đường Kinh tế mới ở (xã Tân Phước) | Giáp ranh phường Tân An | Nhà bà Đỗ Thị Thiện | 1.330 |
Hết nhà bà Đỗ Thị Thiện | Hết con đường | 980 | ||
8 | Đường Lý Thường Kiệt (xã Tân Phước) | Giáp ranh phường Tân An | Quốc Lộ 55 | 1.190 |
9 | Đường Đinh Bộ Lĩnh (xã Tân Phước) | Giáp ranh phường Tân Thiện | Quộc lộ 55 | 1.400 |
10 | Đường nội bộ KDC Dâu Tằm (xã Tân Phước) | 1.540 | ||
11 | Khu tái định cư Ba Đăng (xã Tân Hải) | Đường nhựa | 1.120 | |
Đường đất | 910 | |||
12 | Khu tái định cư Triều Cường 2 (xã Tân Phước) | 910 | ||
13 | Đường Lê Văn Duyệt (xã Tân Phước) | Cả con đường | 1.050 | |
14 | Đường Trần Quang Diệu (xã Tân Phước) | Cả con đường | Đường Trần Quang Diệu (xã Tân Phước) | 1.750 |
15 | Đường Đào Duy Từ (xã Tân Phước) | Cả con đường | Đường Đào Duy Từ (xã Tân Phước) | 2.100 |
16 | Đường Nguyễn Thông (xã Tân Bình) | Nguyễn Tri Phương | đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu | 1.400 |
Đoạn còn lại | 910 | |||
17 | Đường Lê Quang Định (xã Tân Bình) | Cả con đường | 1.330 | |
18 | Đường Cù Chính Lan (xã Tân Bình) | Cả con đường | 910 | |
19 | Đường Phạm Thế Hiển (xã Tân Bình) | Cả con đường | 910 | |
20 | Đường Trần Khánh Dư (xã Tân Tiến) | Cả con đường | 1.750 | |
21 | Đường Mai Thúc Loan (xã Tân Hải) | ĐT 719 | Hết trường THPT Nguyễn Trường Tộ | 2.100 |
22 | Đường Nguyễn Thị Định (xã Tân Hải) | Cả con đường | 1.400 | |
23 | Đường Triệu Thị Trinh (xã Tân Hải) | Cả con đường | 1.400 | |
24 | Đường Nguyễn Trãi (xã Tân Bình) | Giáp phường Bình Tân | Đường Cù Chính Lan | 1.050 |
3. Bảng giá đất ở nông thôn ven trục đường giao thông chính:
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
Số TT | Địa bàn | Đoạn đường | Giá đất | |
Từ | Đến | |||
I | Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) | |||
1 | Quốc lộ 55 thuộc Xã Tân Phước (Đường Tôn Đức Thắng) | Giáp xã Sơn Mỹ | Giáp ranh phường Tân Thiện | 1.750 |
Cầu Suối Đó | Giáp xã Tân Xuân | 1.750 | ||
II | Tỉnh lộ 719 | |||
1 | ĐT 719 thuộc Xã Tân Hải (đường Lê Thánh Tôn) | Giáp xã Tân Tiến | Chùa Phước Linh | 1.400 |
Chùa Phước Linh | Cầu Búng Cây sao | 2.800 | ||
Cầu Búng Cây sao | Cầu Quang | 1.050 | ||
2 | ĐT 719 thuộc Xã Tân Tiến (Đường Lý Thái Tổ) | Giáp xã Tân Bình | Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | 1.400 |
Giao lô đường Hùng Vương - Lý Thái Tổ | Hết Mõm Đá Chim (thế kỷ 21) | 2.800 | ||
Mõm Đá Chim | Giáp xã Tân Hải | 1.400 | ||
3 | ĐT 719 thuộc Xã Tân Bình (Đường Nguyễn Chí Thanh) | Giáp phường Bình Tân | Hết UBND xã Tân Bình | 1.850 |
Giáp UBND xã Tân Bình | Giáp xã Tân Tiến | 1.120 | ||
4. Giá đất ở đô thị:
Đơn vị: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đường phố | Đoạn đường | Giá đất | ||||
Từ | Đến | ||||||
1 | Bác Ái | Cả con đường | 7.000 | ||||
2 | Bến Chương Dương | Cầu ông Chắc | Nhà số 59 (Đoàn Xuân Quang) | 14.000 | |||
3 | Bến Chương Dương | Hết nhà số 59 (hết nhà Đoàn Xuân Quang) | Nhà thờ Vinh Thanh | 11.200 | |||
4 | Bùi Thị Xuân | Cả con đường | 1.400 | ||||
5 | Cách Mạng Tháng 8 | Ngã ba Nguyễn Trãi | Giáp biển | 2.800 | |||
6 | Cô Giang | Cả con đường | 11.200 | ||||
7 | Châu Văn Liêm (thuộc phường Bình Tân) | Nguyễn Trãi | Giáp ranh xã Tân Bình | 1.050 | |||
8 | Diên Hồng | Cả con đường | 7.000 | ||||
9 | Đinh Bộ Lĩnh | Thống Nhất | Trường THCS Phước Hội 2 | 3.150 | |||
10 | Đinh Bộ Lĩnh (thuộc phường) | Trường THCS Phước Hội 2 | Quốc lộ 55 | 1.750 | |||
11 | Đường 23/4 | Cả con đường | 10.500 | ||||
12 | Đường La Gi | Cả con đường | 5.600 | ||||
13 | Đường Lê Lai (Đường Tân Lý 2) | Trước UBND phường Bình Tân | Cầu Tân Lý | 1.400 | |||
14 | Hai Bà Trưng | Cuối chợ La Gi | Lê Lợi | 17.500 | |||
15 | Hai Bà Trưng | Lê Lợi | Gác chuông nhà thờ | 15.400 | |||
16 | Hồ Xuân Hương | Cả con đường | 3.150 | ||||
17 | Hòa Bình | Cả con đường | 5.250 | ||||
18 | Hoàng Diệu | Từ Cầu Đá Dựng | Hết đường nhựa | 3.500 | |||
Đoạn còn lại (đường đất) | 2.100 | ||||||
19 | Hoàng Hoa Thám | Hẻm 28 Hoàng Hoa Thám | Lê Lợi | 17.500 | |||
20 | Hoàng Hoa Thám | Lê Lợi | Cô Giang | 10.500 | |||
21 | Hoàng Hoa Thám | Hẽm 28 Hoàng Hoa Thám | Bến Đò | 10.500 | |||
22 | Hoàng Hoa Thám | Cô Giang | Nguyễn Trường Tộ | 5.600 | |||
23 | Hoàng Văn Thụ | Thống Nhất | Hết đường nhựa | 2.800 | |||
Đoạn còn lại | 1.540 | ||||||
24 | Nguyễn Hữu Thọ | Thống Nhất | Hết đường nhựa | 2.450 | |||
25 | Nguyễn Hữu Thọ | Đường đất (đoạn còn lại) | 1.400 | ||||
26 | Huỳnh Thúc Kháng | Cả con đường | 1.750 | ||||
27 | Ký Con | Cả con đường | 5.600 | ||||
28 | Kỳ Đồng 1 | Cả con đường | 2.800 | ||||
29 | Lê Hồng Phong | Cả con đường | 1.750 | ||||
30 | Lê Lợi | Nhà số 32 | Hết đường Lê Lợi | 17.500 | |||
31 | Lê Lợi | Số nhà 30 | Dưới chân cầu Tân Lý (phường Phước Hội) | 5.600 | |||
32 | Lê Minh Công | Ngã ba nhà thờ Vinh Thanh | Đồn Biên Phòng 456 (nay điều chỉnh là Đồn Biên phòng Phước Lộc) | 4.760 | |||
33 | Lê Minh Công | Đồn Biên phòng Phước Lộc | Giáp ranh xã Tân Phước | 2.940 | |||
34 | Lê Thị Riêng | Cả con đường | 4.200 | ||||
35 | Lê Văn Tám | Cả con đường | 2.100 | ||||
36 | Lý Thường Kiệt | Thống Nhất | Ngã ba vào nghĩa trang | 2.800 | |||
37 | Lý Thường Kiệt (ở phường Tân An) | Ngã ba vào nghĩa trang | Giáp ranh xã Tân Phước | 1.750 | |||
38 | Ngô Gia Tự | Cả con đường | 1.750 | ||||
39 | Ngô Quyền | Cả con đường | 3.150 | ||||
40 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Cả con đường | 1.750 | ||||
41 | Nguyễn Chí Thanh | Giáp xã Tân Bình | Cầu sắt Đá Dựng | 2.800 | |||
42 | Nguyễn Công Trứ | Từ vòng xoay Tân Thiện | Đường Hoàng Diệu | 2.800 | |||
43 | Nguyễn Cư Trinh | Cả con đường | 14.000 | ||||
44 | Nguyễn Đình Chiểu | Cả con đường | 3.500 | ||||
45 | Nguyễn Huệ | Cả con đường | 2.100 | ||||
46 | Nguyễn Ngọc Kỳ | Nguyễn Cư Trinh | Nhà thờ Thanh Xuân | 14.000 | |||
47 | Nguyễn Ngọc Kỳ | Nhà thờ Thanh Xuân | Cây xăng Caltex | 10.500 | |||
48 | Nguyễn Thái Học | Cả con đường | 7.000 | ||||
49 | Nguyễn Trãi | Chân Cầu Tân Lý | Ngã 3 CM Tháng 8 | 3.150 | |||
50 | Nguyễn Trãi | Ngã 3 CM Tháng 8 | Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | |||
51 | Nguyễn Trãi | Nhà số 19, 20 | Dưới chân Cầu Tân Lý (phường Bình Tân) | 1.750 | |||
52 | Nguyễn Trãi nối dài | Ngã 4 Nguyễn Chí Thanh | Cầu Láng Đá | 1.400 | |||
53 | Nguyễn Tri Phuơng | Giáp ranh xã Tân Bình | Hết đường nhựa | 2.100 | |||
54 | Nguyễn Trường Tộ | Thống Nhất | Hết xưởng nước đá Nhơn Tân | 5.600 | |||
55 | Nguyễn Trường Tộ | Đoạn còn lại | 3.500 | ||||
56 | Nguyễn Văn Cừ | Cả con đường | 2.100 | ||||
57 | Nguyễn Văn Trỗi | Cả con đường | 3.500 | ||||
58 | Phạm Hồng Thái | Cả con đường | 3.150 | ||||
59 | Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Ngọc Kỳ | Hoàng Hoa Thám | 14.000 | |||
60 | Phạm Ngũ Lão | Hoàng Hoa Thám | Cô Giang | 10.500 | |||
61 | Phan Bội Châu | Cả con đường | 7.000 | ||||
62 | Phan Đăng Lưu | Cả con đường | 2.100 | ||||
63 | Phan Đình Phùng | Cả con đường | 5.600 | ||||
64 | Quốc lộ 55 (Tân Thiện) | Ngã tư Tân Thiện | Ngã ba Ngô Quyền | 7.000 | |||
65 | Quốc lộ 55 (Tân Thiện) | Ngã ba Ngô Quyền | Cầu Hai Hàng | 3.500 | |||
66 | Quốc lộ 55 (Tân An) | Đài tưởng niệm thị xã | Cầu Suối Đó | 1.960 | |||
67 | Quỳnh Lưu | Cả con đường | 10.500 | ||||
68 | Thống Nhất | Chùa Quảng Đức | Hết nhà số 127 và số 01 | 14.000 | |||
69 | Thống Nhất | Từ nhà số 129 Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) | Bưu Điện | 10.500 | |||
70 | Thống Nhất | Từ nhà số 481 và số 390 Thống Nhất (quán Tân Thành) | Đài tưởng niệm thị xã | 8.400 | |||
71 | Trần Bình Trọng | Cả con đường | 4.200 | ||||
72 | Trần Cao Vân | Thống Nhất | Nguyễn Trường Tộ | 2.800 | |||
73 | Trần Hưng Đạo | Đường Thống Nhất | Đường La Gi | 12.600 | |||
74 | Trương Định | Cả con đường | 1.400 | ||||
75 | Trương Vĩnh Ký | Lê Lợi | Nhà thờ Vinh Thanh | 10.500 | |||
76 | Trương Vĩnh Ký | Đoạn nối dài | 4.200 | ||||
77 | Võ Thị Sáu | Cả con đường | 2.100 | ||||
78 | Võ Thị Sáu (nối dài) | Đầu đường nhựa | Hết đường đất đỏ | 1.400 | |||
79 | Lưu Hữu Phước | Thống Nhất | KDC Cầu Đường | 2.450 | |||
80 | Mai Xuân Thưởng | Thống Nhất | Ngô Quyền | 1.750 | |||
81 | Lý Tự Trọng | Lý Thường Kiệt | Nghĩa trang Tân An | 2.100 | |||
82 | Trưng Trắc | Lê Văn Tám | KDC | 1.400 | |||
83 | Trưng Nhị | Lê Văn Tám | KDC | 1.400 | |||
84 | Lương Thế Vinh | Nguyễn Trường Tộ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.400 | |||
85 | Nguyễn Thượng Hiền | Nguyễn Trường Tộ | Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1.400 | |||
86 | Nguyễn Đức Cảnh | Nguyễn Thượng Hiền | Lương Thế Vinh | 1.750 | |||
87 | Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Thượng Hiền | Lương Thế Vinh | 1.400 | |||
88 | Bùi Hữu Nghĩa | Hoàng Diệu | Trần Quý Cáp | 1.750 | |||
89 | Trần Quý Cáp | Ngô Gia Tự | Nguyễn Thượng Hiền | 1.750 | |||
90 | Tạ Quang Bửu | Cả con đường | 1.750 | ||||
91 | Ỷ Lan | Thống Nhất | Nguyễn Công Trứ | 2.100 | |||
92 | Kỳ Đồng 2 | Thống Nhất | Lý Thường Kiệt | 2.800 | |||
93 | Tô Hiệu | Cách mạng tháng 8 | Huỳnh Thúc Kháng | 1.400 | |||
94 | Tống Duy Tân | Cách mạng tháng 8 | KDC Đồng Ruột Ngựa | 2.800 | |||
95 | Nguyễn Khuyến | Võ Thị Sáu | Đến hết nhà ông Vũ | 1.400 | |||
96 | Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học (phường Tân An) | đường rộng 9m | 6.300 | ||||
đường rộng 7m | 4.900 | ||||||
97 | Đường nội bộ Khu dân cư Lê Lợi (phường Phước Hội) | 5.600 | |||||
98 | Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Hoa Thám (phường Phước Hội) | 3.500 | |||||
99 | Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diệu (phường Tân An) | 2.100 | |||||
100 | Đường nội bộ Khu dân cư PAM (phường Tân An) | 2.100 | |||||
101 | Đường nội bộ khu tái định cư lũ lụt năm 1999 | 1.050 | |||||
102 | Đường nội bộ KDC Đồng Chà Là (phường Bình Tân gồm 3 tuyến đường) | 1.050 | |||||
103 | Đường nội bộ KDC Hồ Tôm 35 lô (Phường Phước Lộc) | 2.800 | |||||
104 | Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) | 700 | |||||
105 | Đường nội bộ KDC C1 (Phường Tân An) | 4.200 | |||||
106 | Đường nội bộ KDC Lương Thực (Phường Tân An) | 2.800 | |||||
107 | Đường vào trường THCS phường Phước Lộc | 4.200 | |||||
108 | Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 (phường Bình Tân) | 2.800 | |||||
109 | Đường kinh tế mới thuộc phường Tân An | 1.960 | |||||
110 | Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô, phường Tân Thiện | 1.540 | |||||
111 | Đường nội bộ Khu dân cư Hoàng Diệu 2 | 2.100 | |||||
112 | Đường Phạm Thế Hiển thuộc phường Tân An | 980 | |||||
113 | Đường vào Trường THCS Phước Hội 2 | 2.800 | |||||
114 | Đường Hùng Vường (phường Bình Tân) | Ngã ba Cách Mạng Tháng 8 | Đến giáp ranh xã Tân Bình | 2.450 | |||
115 | Đường nội bộ dự án lấn biển tạo khu dân cư – thương mại – dịch vụ mới La Gi (Vinam) tại phường Phước Lộc | 17.000 | |||||
II. Giá đất sử dụng vào mục đích thương mại dịch vụ du lịch:
Đơn vị: 1.000đ/m2
STT | Khu vực | Giá đất |
A | Nhóm đất du lịch ven biển | |
I | Vị trí 1: các khu du lịch giáp biển | |
1 | Đồi dương Tân Tiến (lô số 33 đến lô số 37) | 699,6 |
2 | Các dự án du lịch thuộc Phường Bình Tân | 742 |
3 | Tân Phước (lô số 1 đến lô số 20) | 522 |
4 | Các khu vực còn lại của 3 xã (Tân Phước, Tân Tiến, Tân Bình) | 318 |
II | Vị trí 2: các khu du lịch không tiếp giáp biển tính bằng 70% giá đất của vị trí 1 | |
B | Nhóm đất du lịch ven các hồ (không có) |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét